TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leucite

UK/ˈluːsaɪt/ US/ˈlusaɪt/ giọng máy của trình duyệt

leucite nghĩa là Leuxit.

Nghĩa của leucite

Danh từ

  1. Khoáng chất Leuxit.

Dạng từ của leucite

Số nhiềuleucites

Câu hỏi thường gặp

leucite nghĩa là gì?

leucite (danh từ) nghĩa là Leuxit.

leucite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leucite: giọng Anh (UK) /ˈluːsaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlusaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.