TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

levanter

US/lə.ˈvæn.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

levanter nghĩa là người dân cận đông.

Nghĩa của levanter

Danh từ

  1. Người dân cận đông.
  2. Gió đông Địa trung hải.
  3. Kẻ thua bạc chạy làng.
  4. Kẻ trốn n.

Dạng từ của levanter

Số nhiềulevanters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với levanter

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

levanter nghĩa là gì?

levanter (danh từ) nghĩa là người dân cận đông.

levanter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của levanter: giọng Mỹ (US) /lə.ˈvæn.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.