levanter
US/lə.ˈvæn.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
levanter nghĩa là người dân cận đông.
Nghĩa của levanter
Danh từ
- Người dân cận đông.
- Gió đông Địa trung hải.
- Kẻ thua bạc chạy làng.
- Kẻ trốn n.
Dạng từ của levanter
| Số nhiều | levanters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với levanter
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
levanter nghĩa là gì?
levanter (danh từ) nghĩa là người dân cận đông.
levanter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của levanter: giọng Mỹ (US) /lə.ˈvæn.tɜː/.