levant
UK/lɪˈvænt/
US/lɪˈvænt/
giọng máy của trình duyệt
levant nghĩa là levant miền cận đông, chạy làng, trốn nợ.
Nghĩa của levant
Danh từ
- Levant miền cận đông.
Nội động từ
- Chạy làng (vì thua bạc).
- Trốn nợ.
Dạng từ của levant
| Số nhiều | Levants |
| Ngôi thứ ba số ít | levants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | levanting |
| Quá khứ phân từ | levanted |
| Quá khứ | levanted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với levant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
levant nghĩa là gì?
levant (danh từ, nội động từ) nghĩa là levant miền cận đông, chạy làng, trốn nợ.
levant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của levant: giọng Anh (UK) /lɪˈvænt/, giọng Mỹ (US) /lɪˈvænt/.