TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

levant

UK/lɪˈvænt/ US/lɪˈvænt/ giọng máy của trình duyệt

levant nghĩa là levant miền cận đông, chạy làng, trốn nợ.

Nghĩa của levant

Danh từ

  1. Levant miền cận đông.

Nội động từ

  1. Chạy làng (vì thua bạc).
  2. Trốn nợ.

Dạng từ của levant

Số nhiềuLevants
Ngôi thứ ba số ítlevants
Hiện tại phân từ (-ing)levanting
Quá khứ phân từlevanted
Quá khứlevanted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với levant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

levant nghĩa là gì?

levant (danh từ, nội động từ) nghĩa là levant miền cận đông, chạy làng, trốn nợ.

levant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của levant: giọng Anh (UK) /lɪˈvænt/, giọng Mỹ (US) /lɪˈvænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.