TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

levee

UK/ˈlɛvi/ US/ˈlɛvi/ giọng máy của trình duyệt

levee nghĩa là buổi chiêu đâi, đám khách, đắp đê cho.

Nghĩa của levee

Danh từ

  1. Buổi chiêu đâi (của nhà vua hay một vị quan to trong triều, chỉ mời khách đàn ông).
  2. Đám khách.
  3. Sử học Buổi tiếp khách khi vừa ngủ dậy.
  4. Con đê.

Ngoại động từ

  1. Đắp đê cho.

Dạng từ của levee

Số nhiềulevees
Ngôi thứ ba số ítlevees
Hiện tại phân từ (-ing)leveeing
Quá khứ phân từleveed
Quá khứleveed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với levee

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

levee nghĩa là gì?

levee (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là buổi chiêu đâi, đám khách, đắp đê cho.

levee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của levee: giọng Anh (UK) /ˈlɛvi/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛvi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.