levee
UK/ˈlɛvi/
US/ˈlɛvi/
giọng máy của trình duyệt
levee nghĩa là buổi chiêu đâi, đám khách, đắp đê cho.
Nghĩa của levee
Danh từ
- Buổi chiêu đâi (của nhà vua hay một vị quan to trong triều, chỉ mời khách đàn ông).
- Đám khách.
- Sử học Buổi tiếp khách khi vừa ngủ dậy.
- Con đê.
Ngoại động từ
- Đắp đê cho.
Dạng từ của levee
| Số nhiều | levees |
| Ngôi thứ ba số ít | levees |
| Hiện tại phân từ (-ing) | leveeing |
| Quá khứ phân từ | leveed |
| Quá khứ | leveed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với levee
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
levee nghĩa là gì?
levee (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là buổi chiêu đâi, đám khách, đắp đê cho.
levee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của levee: giọng Anh (UK) /ˈlɛvi/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛvi/.