TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

levigate

UK/ˈlɛvɪɡeɪt/ US/ˈlɛvɪɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

levigate nghĩa là tán thành bột mịn, làm cho mịn.

Nghĩa của levigate

Ngoại động từ

  1. Tán thành bột mịn; làm cho mịn.

Dạng từ của levigate

Ngôi thứ ba số ítlevigates
Hiện tại phân từ (-ing)levigating
Quá khứ phân từlevigated
Quá khứlevigated
So sánh hơnmore levigate
So sánh nhấtmost levigate

Câu hỏi thường gặp

levigate nghĩa là gì?

levigate (ngoại động từ) nghĩa là tán thành bột mịn, làm cho mịn.

levigate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của levigate: giọng Anh (UK) /ˈlɛvɪɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛvɪɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.