levigate
UK/ˈlɛvɪɡeɪt/
US/ˈlɛvɪɡeɪt/
giọng máy của trình duyệt
levigate nghĩa là tán thành bột mịn, làm cho mịn.
Nghĩa của levigate
Ngoại động từ
- Tán thành bột mịn; làm cho mịn.
Dạng từ của levigate
| Ngôi thứ ba số ít | levigates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | levigating |
| Quá khứ phân từ | levigated |
| Quá khứ | levigated |
| So sánh hơn | more levigate |
| So sánh nhất | most levigate |
Câu hỏi thường gặp
levigate nghĩa là gì?
levigate (ngoại động từ) nghĩa là tán thành bột mịn, làm cho mịn.
levigate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của levigate: giọng Anh (UK) /ˈlɛvɪɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛvɪɡeɪt/.