leviathan
UK/lɪˈvaɪəθn̩/
US/ləˈvaɪəθ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
leviathan nghĩa là thuỷ quái, tàu lớn.
Nghĩa của leviathan
Danh từ
- Kinh thánh Thuỷ quái (quái vật không lồ ở biển).
- Tàu lớn.
- Người có uy quyền lớn; người có tài sản lớn; người có năng lực lớn.
Dạng từ của leviathan
| Số nhiều | leviathans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leviathan
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
leviathan nghĩa là gì?
leviathan (danh từ) nghĩa là thuỷ quái, tàu lớn.
leviathan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leviathan: giọng Anh (UK) /lɪˈvaɪəθn̩/, giọng Mỹ (US) /ləˈvaɪəθ(ə)n/.