TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leviathan

UK/lɪˈvaɪəθn̩/ US/ləˈvaɪəθ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

leviathan nghĩa là thuỷ quái, tàu lớn.

Nghĩa của leviathan

Danh từ

  1. Kinh thánh Thuỷ quái (quái vật không lồ ở biển).
  2. Tàu lớn.
  3. Người có uy quyền lớn; người có tài sản lớn; người có năng lực lớn.

Dạng từ của leviathan

Số nhiềuleviathans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leviathan

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

leviathan nghĩa là gì?

leviathan (danh từ) nghĩa là thuỷ quái, tàu lớn.

leviathan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leviathan: giọng Anh (UK) /lɪˈvaɪəθn̩/, giọng Mỹ (US) /ləˈvaɪəθ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.