TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

levin

UK/ˈlɛvɪn/ giọng máy của trình duyệt

levin nghĩa là chớp, tia chớp.

Nghĩa của levin

Danh từ

  1. Thơ ca Chớp, tia chớp.

Dạng từ của levin

Số nhiềulevins
Ngôi thứ ba số ítlevins
Hiện tại phân từ (-ing)levining
Quá khứ phân từlevined
Quá khứlevined

Câu hỏi thường gặp

levin nghĩa là gì?

levin (danh từ) nghĩa là chớp, tia chớp.

levin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của levin: giọng Anh (UK) /ˈlɛvɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.