levin
UK/ˈlɛvɪn/
giọng máy của trình duyệt
levin nghĩa là chớp, tia chớp.
Nghĩa của levin
Danh từ
- Thơ ca Chớp, tia chớp.
Dạng từ của levin
| Số nhiều | levins |
| Ngôi thứ ba số ít | levins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | levining |
| Quá khứ phân từ | levined |
| Quá khứ | levined |
Câu hỏi thường gặp
levin nghĩa là gì?
levin (danh từ) nghĩa là chớp, tia chớp.
levin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của levin: giọng Anh (UK) /ˈlɛvɪn/.