levitate
UK/ˈlɛvɪteɪt/
US/ˈlɛvɪteɪt/
giọng máy của trình duyệt
levitate nghĩa là bay lên, làm bay lên.
Nghĩa của levitate
Động từ
- Bay lên; làm bay lên.
Dạng từ của levitate
| Ngôi thứ ba số ít | levitates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | levitating |
| Quá khứ phân từ | levitated |
| Quá khứ | levitated |
Họ từ của levitate
Câu hỏi thường gặp
levitate nghĩa là gì?
levitate (động từ) nghĩa là bay lên, làm bay lên.
levitate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của levitate: giọng Anh (UK) /ˈlɛvɪteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛvɪteɪt/.