TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

levitate

UK/ˈlɛvɪteɪt/ US/ˈlɛvɪteɪt/ giọng máy của trình duyệt

levitate nghĩa là bay lên, làm bay lên.

Nghĩa của levitate

Động từ

  1. Bay lên; làm bay lên.

Dạng từ của levitate

Ngôi thứ ba số ítlevitates
Hiện tại phân từ (-ing)levitating
Quá khứ phân từlevitated
Quá khứlevitated

Họ từ của levitate

Câu hỏi thường gặp

levitate nghĩa là gì?

levitate (động từ) nghĩa là bay lên, làm bay lên.

levitate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của levitate: giọng Anh (UK) /ˈlɛvɪteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛvɪteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.