levite
UK/ˈliː.vaɪt/
US/ˈliː.vaɪt/
giọng máy của trình duyệt
levite nghĩa là Người Lê-vi (người một dòng họ Do-thái chuyên làm việc tư lễ ở giáo đường).
Nghĩa của levite
Danh từ
- Người Lê-vi (người một dòng họ Do-thái chuyên làm việc tư lễ ở giáo đường).
Dạng từ của levite
| Số nhiều | Levites |
Câu hỏi thường gặp
levite nghĩa là gì?
levite (danh từ) nghĩa là Người Lê-vi (người một dòng họ Do-thái chuyên làm việc tư lễ ở giáo đường).
levite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của levite: giọng Anh (UK) /ˈliː.vaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈliː.vaɪt/.