TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

levite

UK/ˈliː.vaɪt/ US/ˈliː.vaɪt/ giọng máy của trình duyệt

levite nghĩa là Người Lê-vi (người một dòng họ Do-thái chuyên làm việc tư lễ ở giáo đường).

Nghĩa của levite

Danh từ

  1. Người Lê-vi (người một dòng họ Do-thái chuyên làm việc tư lễ ở giáo đường).

Dạng từ của levite

Số nhiềuLevites

Câu hỏi thường gặp

levite nghĩa là gì?

levite (danh từ) nghĩa là Người Lê-vi (người một dòng họ Do-thái chuyên làm việc tư lễ ở giáo đường).

levite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của levite: giọng Anh (UK) /ˈliː.vaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈliː.vaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.