levity
UK/ˈlɛ.vɪ.ti/
US/ˈlɛ.vɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
levity nghĩa là tính coi nhẹ, tính khinh suất.
Nghĩa của levity
Danh từ
- Tính coi nhẹ, tính khinh suất, tính khinh bạc, tính nhẹ dạ.
Dạng từ của levity
| Số nhiều | levities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với levity
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
levity nghĩa là gì?
levity (danh từ) nghĩa là tính coi nhẹ, tính khinh suất.
levity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của levity: giọng Anh (UK) /ˈlɛ.vɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛ.vɪ.ti/.