TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

levity

UK/ˈlɛ.vɪ.ti/ US/ˈlɛ.vɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

levity nghĩa là tính coi nhẹ, tính khinh suất.

Nghĩa của levity

Danh từ

  1. Tính coi nhẹ, tính khinh suất, tính khinh bạc, tính nhẹ dạ.

Dạng từ của levity

Số nhiềulevities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với levity

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

levity nghĩa là gì?

levity (danh từ) nghĩa là tính coi nhẹ, tính khinh suất.

levity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của levity: giọng Anh (UK) /ˈlɛ.vɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛ.vɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.