gravity
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɹævɪti/
US/ˈɡɹævɪti/
giọng máy của trình duyệt
gravity nghĩa là sự hút, sự hấp dẫn, vẻ nghiêm trang, vẻ nghiêm nghị.
Nghĩa của gravity
Danh từ
- Vật lý Sự hút, sự hấp dẫn; trọng lực; trọng lượng.
- centre of gravitytrọng tâm
- force of gravitytrọng lực
- specific gravitytỉ trọng
- Vẻ nghiêm trang, vẻ nghiêm nghị.
- to preserve one's gravitygiữ được vẻ nghiêm trang
- to lose one's gravitymất vẻ nghiêm trang
- Tính nghiêm trọng, tính trầm trọng (tình hình, vết thương...).
Dạng từ của gravity
| Số nhiều | gravities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gravity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của gravity
Cụm từ, thành ngữ với gravity
- gravity model — Mô hình lực hấp dẫn.
Câu ví dụ với gravity
- Gravity binds the planets to the Sun. Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gravity nghĩa là gì?
gravity (danh từ) nghĩa là sự hút, sự hấp dẫn, vẻ nghiêm trang, vẻ nghiêm nghị.
gravity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gravity: giọng Anh (UK) /ˈɡɹævɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹævɪti/.