TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liability

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/laɪəˈbɪlɪti/ US/laɪəˈbɪlɪti/ giọng máy của trình duyệt

liability nghĩa là trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý, tiền nợ, khoản phải trả.

Nghĩa của liability

Danh từ

  1. Trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý.
    • liability for military servicenghĩa vụ tòng quân
  2. Số nhiều Tiền nợ, khoản phải trả.
    • to be unable to meet one's liabilitieskhông có khả năng trả nợ
  3. + to Khả năng bị, khả năng mắc, nguy cơ.
    • liability errorkhả năng mắc sai lầm
    • liability to accidentskhả năng xảy ra tai nạn
  4. Cái gây khó khăn trở ngại; cái của nợ, cái nợ đời.

Dạng từ của liability

Số nhiềuliabilities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liability

Trái nghĩa

Họ từ của liability

Câu hỏi thường gặp

liability nghĩa là gì?

liability (danh từ) nghĩa là trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý, tiền nợ, khoản phải trả.

liability phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liability: giọng Anh (UK) /laɪəˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /laɪəˈbɪlɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.