liability
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/laɪəˈbɪlɪti/
US/laɪəˈbɪlɪti/
giọng máy của trình duyệt
liability nghĩa là trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý, tiền nợ, khoản phải trả.
Nghĩa của liability
Danh từ
- Trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý.
- liability for military servicenghĩa vụ tòng quân
- Số nhiều Tiền nợ, khoản phải trả.
- to be unable to meet one's liabilitieskhông có khả năng trả nợ
- + to Khả năng bị, khả năng mắc, nguy cơ.
- liability errorkhả năng mắc sai lầm
- liability to accidentskhả năng xảy ra tai nạn
- Cái gây khó khăn trở ngại; cái của nợ, cái nợ đời.
Dạng từ của liability
| Số nhiều | liabilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liability
Trái nghĩa
Họ từ của liability
Câu hỏi thường gặp
liability nghĩa là gì?
liability (danh từ) nghĩa là trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý, tiền nợ, khoản phải trả.
liability phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liability: giọng Anh (UK) /laɪəˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /laɪəˈbɪlɪti/.