liaise
UK/lɪjˈɛjz/
giọng máy của trình duyệt
liaise nghĩa là giữ liên lạc, bắt liên lạc.
Nghĩa của liaise
Nội động từ
- Giữ liên lạc; bắt liên lạc.
Dạng từ của liaise
| Ngôi thứ ba số ít | liaises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | liaising |
| Quá khứ phân từ | liaised |
| Quá khứ | liaised |
Câu hỏi thường gặp
liaise nghĩa là gì?
liaise (nội động từ) nghĩa là giữ liên lạc, bắt liên lạc.
liaise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liaise: giọng Anh (UK) /lɪjˈɛjz/.