TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liaise

UK/lɪjˈɛjz/ giọng máy của trình duyệt

liaise nghĩa là giữ liên lạc, bắt liên lạc.

Nghĩa của liaise

Nội động từ

  1. Giữ liên lạc; bắt liên lạc.

Dạng từ của liaise

Ngôi thứ ba số ítliaises
Hiện tại phân từ (-ing)liaising
Quá khứ phân từliaised
Quá khứliaised

Câu hỏi thường gặp

liaise nghĩa là gì?

liaise (nội động từ) nghĩa là giữ liên lạc, bắt liên lạc.

liaise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liaise: giọng Anh (UK) /lɪjˈɛjz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.