TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liaison

UK/liˈeɪˌzɒ̃/ US/liˈeɪˌzɑn/ giọng máy của trình duyệt

liaison nghĩa là liên lạc, quan hệ bất chính.

Nghĩa của liaison

Danh từ

  1. Quân sự Liên lạc.
    • a liaison officersĩ quan liên lạc
  2. Quan hệ bất chính (nam nữ).
  3. Ngôn ngữ học Sự nối vần.

Dạng từ của liaison

Số nhiềuliaisons
Ngôi thứ ba số ítliaisons
Hiện tại phân từ (-ing)liaisoning
Quá khứ phân từliaisoned
Quá khứliaisoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liaison

Đồng nghĩa

Họ từ của liaison

Câu hỏi thường gặp

liaison nghĩa là gì?

liaison (danh từ) nghĩa là liên lạc, quan hệ bất chính.

liaison phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liaison: giọng Anh (UK) /liˈeɪˌzɒ̃/, giọng Mỹ (US) /liˈeɪˌzɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.