TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liable

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlaɪ̯əbəl/ US/ˈlaɪ̯əbəl/ giọng máy của trình duyệt

liable nghĩa là có bổn phận, có khả năng bị.

Nghĩa của liable

Tính từ

  1. Có trách nhiệm về pháp lý, có nghĩa vụ về pháp lý, có bổn phận.
    • to be liable for a debtcó bổn phận trả một món nợ
  2. Có khả năng bị; có khả năng xảy ra.
    • new difficulties are liable to occurkhó khăn mới có khả năng xảy ra

Dạng từ của liable

So sánh hơnmore liable
So sánh nhấtmost liable

Họ từ của liable

Câu hỏi thường gặp

liable nghĩa là gì?

liable (tính từ) nghĩa là có bổn phận, có khả năng bị.

liable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liable: giọng Anh (UK) /ˈlaɪ̯əbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪ̯əbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.