liable
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlaɪ̯əbəl/
US/ˈlaɪ̯əbəl/
giọng máy của trình duyệt
liable nghĩa là có bổn phận, có khả năng bị.
Nghĩa của liable
Tính từ
- Có trách nhiệm về pháp lý, có nghĩa vụ về pháp lý, có bổn phận.
- to be liable for a debtcó bổn phận trả một món nợ
- Có khả năng bị; có khả năng xảy ra.
- new difficulties are liable to occurkhó khăn mới có khả năng xảy ra
Dạng từ của liable
| So sánh hơn | more liable |
| So sánh nhất | most liable |
Họ từ của liable
Câu hỏi thường gặp
liable nghĩa là gì?
liable (tính từ) nghĩa là có bổn phận, có khả năng bị.
liable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liable: giọng Anh (UK) /ˈlaɪ̯əbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪ̯əbəl/.