TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

libran

US/ˈli.brən/ giọng máy của trình duyệt

libran nghĩa là cung thiên bình.

Nghĩa của libran

Tính từ

  1. Thuộc Cung Thiên Bình.

Dạng từ của libran

Số nhiềuLibrans

Câu hỏi thường gặp

libran nghĩa là gì?

libran (tính từ) nghĩa là cung thiên bình.

libran phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của libran: giọng Mỹ (US) /ˈli.brən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.