libra
UK/ˈliːbrə/
US/ˈliːbrə/
giọng máy của trình duyệt
libra nghĩa là cung thiên bình, thiên bình, cân xứng.
Nghĩa của libra
Danh từ
- Cung Thiên Bình.
Dạng từ của libra
| Số nhiều | libras |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với libra
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của libra
Câu ví dụ với libra
- Sami is a Libra and Layla is a Gemini. Sami thuộc cung Thiên Bình còn Layla thì thuộc cung Song Tử.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
libra nghĩa là gì?
libra (danh từ) nghĩa là cung thiên bình, thiên bình, cân xứng.
libra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của libra: giọng Anh (UK) /ˈliːbrə/, giọng Mỹ (US) /ˈliːbrə/.