librarian
UK/laɪˈbɹɛə̯ɹi.ən/
giọng máy của trình duyệt
librarian nghĩa là thủ thư, cán bộ thư viện.
Nghĩa của librarian
Danh từ
- Thủ thư.
- Người công tác thư viện, cán bộ thư viện.
Dạng từ của librarian
| Số nhiều | librarians |
Họ từ của librarian
Câu ví dụ với librarian
- I know Tom wants to become a librarian. Tôi biết Tom muốn trở thành một thủ thư.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
librarian nghĩa là gì?
librarian (danh từ) nghĩa là thủ thư, cán bộ thư viện.
librarian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của librarian: giọng Anh (UK) /laɪˈbɹɛə̯ɹi.ən/.