TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

librarianship

US/lɑɪ.ˈbrɛr.i.ən.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

librarianship nghĩa là nghề thư viện.

Nghĩa của librarianship

Danh từ

  1. Nghề thư viện.
  2. Chức vị cán bộ thư viện.

Dạng từ của librarianship

Số nhiềulibrarianships

Câu hỏi thường gặp

librarianship nghĩa là gì?

librarianship (danh từ) nghĩa là nghề thư viện.

librarianship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của librarianship: giọng Mỹ (US) /lɑɪ.ˈbrɛr.i.ən.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.