librarianship
US/lɑɪ.ˈbrɛr.i.ən.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
librarianship nghĩa là nghề thư viện.
Nghĩa của librarianship
Danh từ
- Nghề thư viện.
- Chức vị cán bộ thư viện.
Dạng từ của librarianship
| Số nhiều | librarianships |
Câu hỏi thường gặp
librarianship nghĩa là gì?
librarianship (danh từ) nghĩa là nghề thư viện.
librarianship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của librarianship: giọng Mỹ (US) /lɑɪ.ˈbrɛr.i.ən.ˌʃɪp/.