TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

librate

UK/ˈlaɪbɹeɪt/ US/ˈlaɪbɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

librate nghĩa là đu đưa, lúc lắc.

Nghĩa của librate

Nội động từ

  1. Đu đưa, lúc lắc, bập bềnh.

Dạng từ của librate

Ngôi thứ ba số ítlibrates
Hiện tại phân từ (-ing)librating
Quá khứ phân từlibrated
Quá khứlibrated
Số nhiềulibrates

Họ từ của librate

Câu hỏi thường gặp

librate nghĩa là gì?

librate (nội động từ) nghĩa là đu đưa, lúc lắc.

librate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của librate: giọng Anh (UK) /ˈlaɪbɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪbɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.