librate
UK/ˈlaɪbɹeɪt/
US/ˈlaɪbɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
librate nghĩa là đu đưa, lúc lắc.
Nghĩa của librate
Nội động từ
- Đu đưa, lúc lắc, bập bềnh.
Dạng từ của librate
| Ngôi thứ ba số ít | librates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | librating |
| Quá khứ phân từ | librated |
| Quá khứ | librated |
| Số nhiều | librates |
Họ từ của librate
Câu hỏi thường gặp
librate nghĩa là gì?
librate (nội động từ) nghĩa là đu đưa, lúc lắc.
librate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của librate: giọng Anh (UK) /ˈlaɪbɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪbɹeɪt/.