TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

libration

UK/laɪˈbɹeɪ.ʃən/ US/laɪˈbɹeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

libration nghĩa là tình trạng đu đưa, tình trạng lúc lắc.

Nghĩa của libration

Danh từ

  1. Tình trạng đu đưa, tình trạng lúc lắc, tình trạng bập bềnh.

Dạng từ của libration

Số nhiềulibrations

Họ từ của libration

Câu hỏi thường gặp

libration nghĩa là gì?

libration (danh từ) nghĩa là tình trạng đu đưa, tình trạng lúc lắc.

libration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của libration: giọng Anh (UK) /laɪˈbɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /laɪˈbɹeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.