licentiate
UK/laɪˈsɛnʃiət/
US/laɪˈsɛnʃiət/
giọng máy của trình duyệt
licentiate nghĩa là cử nhân.
Nghĩa của licentiate
Danh từ
- Cử nhân.
Dạng từ của licentiate
| Số nhiều | licentiates |
Họ từ của licentiate
Câu hỏi thường gặp
licentiate nghĩa là gì?
licentiate (danh từ) nghĩa là cử nhân.
licentiate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của licentiate: giọng Anh (UK) /laɪˈsɛnʃiət/, giọng Mỹ (US) /laɪˈsɛnʃiət/.