TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

licentiate

UK/laɪˈsɛnʃiət/ US/laɪˈsɛnʃiət/ giọng máy của trình duyệt

licentiate nghĩa là cử nhân.

Nghĩa của licentiate

Danh từ

  1. Cử nhân.

Dạng từ của licentiate

Số nhiềulicentiates

Họ từ của licentiate

Câu hỏi thường gặp

licentiate nghĩa là gì?

licentiate (danh từ) nghĩa là cử nhân.

licentiate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của licentiate: giọng Anh (UK) /laɪˈsɛnʃiət/, giọng Mỹ (US) /laɪˈsɛnʃiət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.