licentious
UK/laɪˈsɛn.ʃəs/
US/laɪˈsɛn.ʃəs/
giọng máy của trình duyệt
licentious nghĩa là phóng túng, bừa bãi, trai lơ, phong lưu.
Nghĩa của licentious
Tính từ
- Phóng túng, bừa bãi; dâm loạn.
- hiếm Phóng túng về niêm luật (thơ); tuỳ tiện về ngữ pháp.
Dạng từ của licentious
| So sánh hơn | more licentious |
| So sánh nhất | most licentious |
Họ từ của licentious
Câu hỏi thường gặp
licentious nghĩa là gì?
licentious (tính từ) nghĩa là phóng túng, bừa bãi, trai lơ, phong lưu.
licentious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của licentious: giọng Anh (UK) /laɪˈsɛn.ʃəs/, giọng Mỹ (US) /laɪˈsɛn.ʃəs/.