TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lich

UK/lɪtʃ/ giọng máy của trình duyệt

lich nghĩa là thi thể, thi hài.

Nghĩa của lich

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Thi thể, thi hài, xác.

Dạng từ của lich

Số nhiềuliches
So sánh hơnmore lich
So sánh nhấtmost lich

Họ từ của lich

Câu hỏi thường gặp

lich nghĩa là gì?

lich (danh từ) nghĩa là thi thể, thi hài.

lich phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lich: giọng Anh (UK) /lɪtʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.