lich
UK/lɪtʃ/
giọng máy của trình duyệt
lich nghĩa là thi thể, thi hài.
Nghĩa của lich
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Thi thể, thi hài, xác.
Dạng từ của lich
| Số nhiều | liches |
| So sánh hơn | more lich |
| So sánh nhất | most lich |
Họ từ của lich
Câu hỏi thường gặp
lich nghĩa là gì?
lich (danh từ) nghĩa là thi thể, thi hài.
lich phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lich: giọng Anh (UK) /lɪtʃ/.