TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lie-detector

US/ˈlɑɪ.dɪ.ˈtɛk.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

lie-detector nghĩa là Máy phát hiện nói dối.

Nghĩa của lie-detector

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Máy phát hiện nói dối.

Dạng từ của lie-detector

Số nhiềulie detectors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lie-detector

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lie-detector nghĩa là gì?

lie-detector (danh từ) nghĩa là Máy phát hiện nói dối.

lie-detector phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lie-detector: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪ.dɪ.ˈtɛk.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.