TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lie down on the job

giọng máy của trình duyệt

lie down on the job nghĩa là làm đại khái, làm qua loa.

Nghĩa của lie down on the job

Cụm động từ

  1. Làm đại khái, làm qua loa, làm ăn chểnh mảng.

Dạng từ của lie down on the job

Ngôi thứ ba số ítlies down on the job
Hiện tại phân từ (-ing)lying down on the job
Quá khứlay down on the job
Quá khứ phân từlain down on the job

Câu hỏi thường gặp

lie down on the job nghĩa là gì?

lie down on the job (cụm động từ) nghĩa là làm đại khái, làm qua loa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.