TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lief

UK/ˈliːf/ US/ˈliːf/ giọng máy của trình duyệt

lief nghĩa là sãn lòng, tự nguyện.

Nghĩa của lief

Phó từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Sãn lòng, tự nguyện.
    • I would (had) as lief...tôi sãn lòng

Dạng từ của lief

So sánh hơnliefer
So sánh nhấtliefest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lief

Đồng nghĩa

Họ từ của lief

Câu hỏi thường gặp

lief nghĩa là gì?

lief (phó từ) nghĩa là sãn lòng, tự nguyện.

lief phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lief: giọng Anh (UK) /ˈliːf/, giọng Mỹ (US) /ˈliːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.