lief
UK/ˈliːf/
US/ˈliːf/
giọng máy của trình duyệt
lief nghĩa là sãn lòng, tự nguyện.
Nghĩa của lief
Phó từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Sãn lòng, tự nguyện.
- I would (had) as lief...tôi sãn lòng
Dạng từ của lief
| So sánh hơn | liefer |
| So sánh nhất | liefest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lief
Đồng nghĩa
Họ từ của lief
Câu hỏi thường gặp
lief nghĩa là gì?
lief (phó từ) nghĩa là sãn lòng, tự nguyện.
lief phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lief: giọng Anh (UK) /ˈliːf/, giọng Mỹ (US) /ˈliːf/.