TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liege

UK/liːd͡ʒ/ US/liːd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

liege nghĩa là lãnh chúa, chư hầu, quan, bá chủ.

Nghĩa của liege

Danh từ

  1. Sử học Lãnh chúa, bá chủ ((cũng) liege lord).
  2. Chư hầu, quan (phong kiến).

Tính từ

  1. Thuộc Lãnh chúa, (thuộc) bá chủ.
    • liege lordlãnh chúa, bá chủ
  2. Thuộc Chư hầu, (thuộc) quan tâm phúc, trung thành.

Dạng từ của liege

Số nhiềulieges

Họ từ của liege

Câu hỏi thường gặp

liege nghĩa là gì?

liege (danh từ, tính từ) nghĩa là lãnh chúa, chư hầu, quan, bá chủ.

liege phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liege: giọng Anh (UK) /liːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /liːd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.