liegeman
UK/ˈliːd͡ʒmən/
US/ˈliːd͡ʒmən/
giọng máy của trình duyệt
liegeman nghĩa là người tâm phúc, người trung thành, chư hầu trung thành, viên quan trung thành.
Nghĩa của liegeman
Danh từ
- Người tâm phúc, người trung thành.
- Sử học Chư hầu trung thành, viên quan trung thành.
Dạng từ của liegeman
| Số nhiều | liegemen |
Câu hỏi thường gặp
liegeman nghĩa là gì?
liegeman (danh từ) nghĩa là người tâm phúc, người trung thành, chư hầu trung thành, viên quan trung thành.
liegeman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liegeman: giọng Anh (UK) /ˈliːd͡ʒmən/, giọng Mỹ (US) /ˈliːd͡ʒmən/.