TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liegeman

UK/ˈliːd͡ʒmən/ US/ˈliːd͡ʒmən/ giọng máy của trình duyệt

liegeman nghĩa là người tâm phúc, người trung thành, chư hầu trung thành, viên quan trung thành.

Nghĩa của liegeman

Danh từ

  1. Người tâm phúc, người trung thành.
  2. Sử học Chư hầu trung thành, viên quan trung thành.

Dạng từ của liegeman

Số nhiềuliegemen

Câu hỏi thường gặp

liegeman nghĩa là gì?

liegeman (danh từ) nghĩa là người tâm phúc, người trung thành, chư hầu trung thành, viên quan trung thành.

liegeman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liegeman: giọng Anh (UK) /ˈliːd͡ʒmən/, giọng Mỹ (US) /ˈliːd͡ʒmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.