TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lien

UK/liːn/ US/liːn/ giọng máy của trình duyệt

lien nghĩa là quyền giữ.

Nghĩa của lien

Danh từ

  1. Pháp lý Quyền giữ (đồ thế nợ cho đến khi thu hết nợ).

Dạng từ của lien

Số nhiềuliens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lien

Đồng nghĩa

Họ từ của lien

Câu hỏi thường gặp

lien nghĩa là gì?

lien (danh từ) nghĩa là quyền giữ.

lien phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lien: giọng Anh (UK) /liːn/, giọng Mỹ (US) /liːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.