lien
UK/liːn/
US/liːn/
giọng máy của trình duyệt
lien nghĩa là quyền giữ.
Nghĩa của lien
Danh từ
- Pháp lý Quyền giữ (đồ thế nợ cho đến khi thu hết nợ).
Dạng từ của lien
| Số nhiều | liens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lien
Đồng nghĩa
Họ từ của lien
Câu hỏi thường gặp
lien nghĩa là gì?
lien (danh từ) nghĩa là quyền giữ.
lien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lien: giọng Anh (UK) /liːn/, giọng Mỹ (US) /liːn/.