life-blood
US/ˈlɑɪf.ˈbləd/ giọng máy của trình duyệt
life-blood nghĩa là máu, huyết, nhân tố quyết định.
Nghĩa của life-blood
Danh từ
- Máu, huyết, huyết mạch.
- Nhân tố quyết định (sự tồn tại, sự thành công).
- Sự máy mắt; sự máy môi.
Câu hỏi thường gặp
life-blood nghĩa là gì?
life-blood (danh từ) nghĩa là máu, huyết, nhân tố quyết định.
life-blood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của life-blood: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪf.ˈbləd/.