TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

life-blood

US/ˈlɑɪf.ˈbləd/ giọng máy của trình duyệt

life-blood nghĩa là máu, huyết, nhân tố quyết định.

Nghĩa của life-blood

Danh từ

  1. Máu, huyết, huyết mạch.
  2. Nhân tố quyết định (sự tồn tại, sự thành công).
  3. Sự máy mắt; sự máy môi.

Câu hỏi thường gặp

life-blood nghĩa là gì?

life-blood (danh từ) nghĩa là máu, huyết, nhân tố quyết định.

life-blood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của life-blood: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪf.ˈbləd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.