TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

life-interest

US/ˈlɑɪf.ˈɪn.tə.rəstµ;ù ˈɪn.tə.ˌrɛst/ giọng máy của trình duyệt

life-interest nghĩa là Quyền được hưởng tài sản hết đời.

Nghĩa của life-interest

Danh từ

  1. Quyền được hưởng tài sản hết đời.

Dạng từ của life-interest

Số nhiềulife interests

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với life-interest

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

life-interest nghĩa là gì?

life-interest (danh từ) nghĩa là Quyền được hưởng tài sản hết đời.

life-interest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của life-interest: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪf.ˈɪn.tə.rəstµ;ù ˈɪn.tə.ˌrɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.