life-saving
US/ˈlɑɪf.ˈseɪ.viɳ/
giọng máy của trình duyệt
life-saving nghĩa là cứu đắm.
Nghĩa của life-saving
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cứu đắm.
Câu hỏi thường gặp
life-saving nghĩa là gì?
life-saving (tính từ) nghĩa là cứu đắm.
life-saving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của life-saving: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪf.ˈseɪ.viɳ/.