TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

life-saving

US/ˈlɑɪf.ˈseɪ.viɳ/ giọng máy của trình duyệt

life-saving nghĩa là cứu đắm.

Nghĩa của life-saving

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cứu đắm.

Câu hỏi thường gặp

life-saving nghĩa là gì?

life-saving (tính từ) nghĩa là cứu đắm.

life-saving phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của life-saving: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪf.ˈseɪ.viɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.