TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

life-saver

US/ˈlɑɪf.ˈseɪ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

life-saver nghĩa là người cứu đắm.

Nghĩa của life-saver

Danh từ

  1. Người cứu đắm.
  2. Đội viên đội cứu đắm.
  3. Phao cứu đắm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với life-saver

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

life-saver nghĩa là gì?

life-saver (danh từ) nghĩa là người cứu đắm.

life-saver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của life-saver: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪf.ˈseɪ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.