life-support
giọng máy của trình duyệt
life-support nghĩa là duy trì sự sống.
Nghĩa của life-support
Tính từ
- Duy trì sự sống.
Câu hỏi thường gặp
life-support nghĩa là gì?
life-support (tính từ) nghĩa là duy trì sự sống.
life-support nghĩa là duy trì sự sống.
life-support (tính từ) nghĩa là duy trì sự sống.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.