liferent
giọng máy của trình duyệt
liferent nghĩa là Quyền (ở Xcôtlân) được dùng tài sản nhưng không được quyền phá hủy nó.
Nghĩa của liferent
Danh từ
- Quyền (ở Xcôtlân) được dùng tài sản nhưng không được quyền phá hủy nó.
Dạng từ của liferent
| Số nhiều | liferents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liferent
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
liferent nghĩa là gì?
liferent (danh từ) nghĩa là Quyền (ở Xcôtlân) được dùng tài sản nhưng không được quyền phá hủy nó.