lifetime
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlaɪf.taɪm/
US/ˈlaɪf.taɪm/
giọng máy của trình duyệt
lifetime nghĩa là đời, cả cuộc đời, suốt đời.
Nghĩa của lifetime
Danh từ
- Đời, cả cuộc đời.
Tính từ
- Suốt đời.
- a lifetime jobcông việc làm suốt đời
Dạng từ của lifetime
| Số nhiều | lifetimes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lifetime
Đồng nghĩa
Họ từ của lifetime
Câu ví dụ với lifetime
- Communism will never be reached in my lifetime. Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.
- I wish you both a lifetime of happiness. Chúc hai bạn hạnh phúc trọn đời.
- Her dream of a lifetime finally came true. Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lifetime nghĩa là gì?
lifetime (danh từ, tính từ) nghĩa là đời, cả cuộc đời, suốt đời.
lifetime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lifetime: giọng Anh (UK) /ˈlaɪf.taɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪf.taɪm/.