eternity
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈtɜːnɪti/
US/əˈtɜɹnəti/
giọng máy của trình duyệt
eternity nghĩa là tính vĩnh viễn, tính bất diệt, ngàn xưa, thời gian vô tận.
Nghĩa của eternity
Danh từ
- Tính vĩnh viễn, tính bất diệt.
- Ngàn xưa, thời gian vô tận (trong tương lai).
- Tiếng tăm muôn đời.
- Đời sau.
- Số nhiều Những sự thật bất di bất dịch.
Dạng từ của eternity
| Số nhiều | eternities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eternity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của eternity
Câu ví dụ với eternity
- What is eternity? Sự vĩnh hằng là gì?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
eternity nghĩa là gì?
eternity (danh từ) nghĩa là tính vĩnh viễn, tính bất diệt, ngàn xưa, thời gian vô tận.
eternity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eternity: giọng Anh (UK) /ɪˈtɜːnɪti/, giọng Mỹ (US) /əˈtɜɹnəti/.