TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eternity

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈtɜːnɪti/ US/əˈtɜɹnəti/ giọng máy của trình duyệt

eternity nghĩa là tính vĩnh viễn, tính bất diệt, ngàn xưa, thời gian vô tận.

Nghĩa của eternity

Danh từ

  1. Tính vĩnh viễn, tính bất diệt.
  2. Ngàn xưa, thời gian vô tận (trong tương lai).
  3. Tiếng tăm muôn đời.
  4. Đời sau.
  5. Số nhiều Những sự thật bất di bất dịch.

Dạng từ của eternity

Số nhiềueternities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eternity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của eternity

Câu ví dụ với eternity

  • What is eternity? Sự vĩnh hằng là gì?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

eternity nghĩa là gì?

eternity (danh từ) nghĩa là tính vĩnh viễn, tính bất diệt, ngàn xưa, thời gian vô tận.

eternity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eternity: giọng Anh (UK) /ɪˈtɜːnɪti/, giọng Mỹ (US) /əˈtɜɹnəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.