TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lift-off

US/ˈlɪft.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

lift-off nghĩa là sự phóng.

Nghĩa của lift-off

Danh từ

  1. Sự phóng (tên lửa, con tàu vũ trụ).

Dạng từ của lift-off

Ngôi thứ ba số ítlifts off
Hiện tại phân từ (-ing)lifting off
Quá khứ phân từlifted off
Quá khứlifted off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lift-off

Đồng nghĩa

Họ từ của lift-off

Câu hỏi thường gặp

lift-off nghĩa là gì?

lift-off (danh từ) nghĩa là sự phóng.

lift-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lift-off: giọng Mỹ (US) /ˈlɪft.ˈɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.