lift-off
US/ˈlɪft.ˈɔf/
giọng máy của trình duyệt
lift-off nghĩa là sự phóng.
Nghĩa của lift-off
Danh từ
- Sự phóng (tên lửa, con tàu vũ trụ).
Dạng từ của lift-off
| Ngôi thứ ba số ít | lifts off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lifting off |
| Quá khứ phân từ | lifted off |
| Quá khứ | lifted off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lift-off
Đồng nghĩa
Họ từ của lift-off
Câu hỏi thường gặp
lift-off nghĩa là gì?
lift-off (danh từ) nghĩa là sự phóng.
lift-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lift-off: giọng Mỹ (US) /ˈlɪft.ˈɔf/.