lift-up
US/ˈlɪft.ˈəp/
giọng máy của trình duyệt
lift-up nghĩa là Lift-up seat ghế xếp phụ (ở trên xe, ở rạp hát...).
Nghĩa của lift-up
Tính từ
- Lift-up seat ghế xếp phụ (ở trên xe, ở rạp hát...).
Dạng từ của lift-up
| Ngôi thứ ba số ít | lifts up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lifting up |
| Quá khứ phân từ | lifted up |
| Quá khứ | lifted up |
Họ từ của lift-up
Câu hỏi thường gặp
lift-up nghĩa là gì?
lift-up (tính từ) nghĩa là Lift-up seat ghế xếp phụ (ở trên xe, ở rạp hát...).
lift-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lift-up: giọng Mỹ (US) /ˈlɪft.ˈəp/.