lighten
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlaɪ.tn̩/
US/ˈlaɪ.tn̩/
giọng máy của trình duyệt
lighten nghĩa là chiếu sáng, rọi sáng, làm nhẹ đi, làm nhẹ bớt.
Nghĩa của lighten
Ngoại động từ
- Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.
- Làm nhẹ đi, làm nhẹ bớt.
- An ủi; làm cho đỡ đau đớn, làm cho bớt ưu phiền.
Nội động từ
- Sáng lên; sáng loé, chớp.
- Nhẹ đi.
- Bớt đau đớn, bớt ưu phiền.
Dạng từ của lighten
| Ngôi thứ ba số ít | lightens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lightening |
| Quá khứ phân từ | lightened |
| Quá khứ | lightened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lighten
Đồng nghĩa
Họ từ của lighten
Câu ví dụ với lighten
- The sky lightened after the storm. Bầu trời đã sáng dần sau cơn bão.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lighten nghĩa là gì?
lighten (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chiếu sáng, rọi sáng, làm nhẹ đi, làm nhẹ bớt.
lighten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lighten: giọng Anh (UK) /ˈlaɪ.tn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪ.tn̩/.