TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lighter

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlaɪtə/ US/ˈlaɪtəɹ/ giọng máy của trình duyệt

lighter nghĩa là người thắp đèn, cái bật lửa, bật lửa, hộp quẹt.

Nghĩa của lighter

Danh từ

  1. Người thắp đèn.
  2. Cái bật lửa.
  3. Sà lan; thuyền bốc dỡ hàng.

Ngoại động từ

  1. Chở hàng bằng xà lan.

Dạng từ của lighter

Số nhiềulighters
Ngôi thứ ba số ítlighters
Hiện tại phân từ (-ing)lightering
Quá khứ phân từlightered
Quá khứlightered

Câu ví dụ với lighter

  • The cherry tree has blossomed. Everything seems lighter. Cây anh đào đã nở. Vạn vật như sáng hơn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lighter nghĩa là gì?

lighter (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người thắp đèn, cái bật lửa, bật lửa, hộp quẹt.

lighter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lighter: giọng Anh (UK) /ˈlaɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪtəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.