lighting
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlaɪtɪŋ/
US/ˈlaɪtɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
lighting nghĩa là sự thắp đèn, sự chăng đèn, ánh sáng.
Nghĩa của lighting
Danh từ
- Sự thắp đèn, sự chăng đèn.
- Thuật bố trí ánh sáng.
- Ánh sáng bố trí ở sân khấu; ánh sảng toả trên tranh.
Dạng từ của lighting
| Số nhiều | lightings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lighting
Đồng nghĩa
Họ từ của lighting
Câu hỏi thường gặp
lighting nghĩa là gì?
lighting (danh từ) nghĩa là sự thắp đèn, sự chăng đèn, ánh sáng.
lighting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lighting: giọng Anh (UK) /ˈlaɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪtɪŋ/.