TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lighting

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlaɪtɪŋ/ US/ˈlaɪtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

lighting nghĩa là sự thắp đèn, sự chăng đèn, ánh sáng.

Nghĩa của lighting

Danh từ

  1. Sự thắp đèn, sự chăng đèn.
  2. Thuật bố trí ánh sáng.
  3. Ánh sáng bố trí ở sân khấu; ánh sảng toả trên tranh.

Dạng từ của lighting

Số nhiềulightings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lighting

Đồng nghĩa

Họ từ của lighting

Câu hỏi thường gặp

lighting nghĩa là gì?

lighting (danh từ) nghĩa là sự thắp đèn, sự chăng đèn, ánh sáng.

lighting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lighting: giọng Anh (UK) /ˈlaɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.