lignify
UK/ˈlɪɡnɪfaɪ/
US/ˈlɪɡnɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
lignify nghĩa là hoá gỗ, làm hoá g.
Nghĩa của lignify
Nội động từ
- Hoá gỗ.
Ngoại động từ
- Làm hoá g.
Dạng từ của lignify
| Ngôi thứ ba số ít | lignifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lignifying |
| Quá khứ phân từ | lignified |
| Quá khứ | lignified |
Họ từ của lignify
Câu hỏi thường gặp
lignify nghĩa là gì?
lignify (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là hoá gỗ, làm hoá g.
lignify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lignify: giọng Anh (UK) /ˈlɪɡnɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪɡnɪfaɪ/.