TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lignify

UK/ˈlɪɡnɪfaɪ/ US/ˈlɪɡnɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

lignify nghĩa là hoá gỗ, làm hoá g.

Nghĩa của lignify

Nội động từ

  1. Hoá gỗ.

Ngoại động từ

  1. Làm hoá g.

Dạng từ của lignify

Ngôi thứ ba số ítlignifies
Hiện tại phân từ (-ing)lignifying
Quá khứ phân từlignified
Quá khứlignified

Họ từ của lignify

Câu hỏi thường gặp

lignify nghĩa là gì?

lignify (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là hoá gỗ, làm hoá g.

lignify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lignify: giọng Anh (UK) /ˈlɪɡnɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪɡnɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.