liking
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlaɪkɪŋ/
US/ˈlaɪkɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
liking nghĩa là sự ưa thích, sự mến.
Nghĩa của liking
Danh từ
- Sự ưa thích, sự mến.
- to have a liking foryêu mến, thích
- to take a liking to (for)bắt đầu mến, bắt đầu thích
- this is not my likingcái này không hợp với ý thích của tôi
Dạng từ của liking
| Số nhiều | likings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liking
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với liking
- We all agree in liking the teacher. Tất cả chúng tôi đều thích giáo viên.
- The coffee was not much to my liking. Tôi không thích cà phê này cho lắm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
liking nghĩa là gì?
liking (danh từ) nghĩa là sự ưa thích, sự mến.
liking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liking: giọng Anh (UK) /ˈlaɪkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪkɪŋ/.