TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

predilection

UK/ˌpɹiː.dəˈlɛk.ʃn̩/ US/ˌpɹɛ.dəˈlɛk.ʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

predilection nghĩa là lòng ưa riêng, sự thích riêng.

Nghĩa của predilection

Danh từ

  1. Thường + for Lòng ưa riêng; sự thích riêng, ý thiên về (cái gì).

Dạng từ của predilection

Số nhiềupredilections

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với predilection

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

predilection nghĩa là gì?

predilection (danh từ) nghĩa là lòng ưa riêng, sự thích riêng.

predilection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của predilection: giọng Anh (UK) /ˌpɹiː.dəˈlɛk.ʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹɛ.dəˈlɛk.ʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.