likewise
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlaɪkˌwaɪz/
US/ˈlaɪkˌwaɪz/
giọng máy của trình duyệt
likewise nghĩa là cũng thế, giống như vậy, cũng, còn là.
Nghĩa của likewise
Phó từ
- Cũng thế, giống như vậy.
- Cũng, còn là.
Liên từ
- Cũng vậy.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với likewise
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
likewise nghĩa là gì?
likewise (phó từ, liên từ) nghĩa là cũng thế, giống như vậy, cũng, còn là.
likewise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của likewise: giọng Anh (UK) /ˈlaɪkˌwaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪkˌwaɪz/.