TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

likewise

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlaɪkˌwaɪz/ US/ˈlaɪkˌwaɪz/ giọng máy của trình duyệt

likewise nghĩa là cũng thế, giống như vậy, cũng, còn là.

Nghĩa của likewise

Phó từ

  1. Cũng thế, giống như vậy.
  2. Cũng, còn là.

Liên từ

  1. Cũng vậy.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với likewise

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

likewise nghĩa là gì?

likewise (phó từ, liên từ) nghĩa là cũng thế, giống như vậy, cũng, còn là.

likewise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của likewise: giọng Anh (UK) /ˈlaɪkˌwaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪkˌwaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.