tiddler
US/ˈtɪ.dᵊl.ɜː/
giọng máy của trình duyệt
tiddler nghĩa là cá vun.
Nghĩa của tiddler
Danh từ
- Thgt Cá vun (cá rất nhỏ; nhất là cá gai hoặc cá tuế).
- Thgt Đứa bé nhỏ một cách khác thường, vật nhỏ một cách khác thường.
Dạng từ của tiddler
| Số nhiều | tiddlers |
Họ từ của tiddler
Câu hỏi thường gặp
tiddler nghĩa là gì?
tiddler (danh từ) nghĩa là cá vun.
tiddler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tiddler: giọng Mỹ (US) /ˈtɪ.dᵊl.ɜː/.