TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tiddler

US/ˈtɪ.dᵊl.ɜː/ giọng máy của trình duyệt

tiddler nghĩa là cá vun.

Nghĩa của tiddler

Danh từ

  1. Thgt Cá vun (cá rất nhỏ; nhất là cá gai hoặc cá tuế).
  2. Thgt Đứa bé nhỏ một cách khác thường, vật nhỏ một cách khác thường.

Dạng từ của tiddler

Số nhiềutiddlers

Họ từ của tiddler

Câu hỏi thường gặp

tiddler nghĩa là gì?

tiddler (danh từ) nghĩa là cá vun.

tiddler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tiddler: giọng Mỹ (US) /ˈtɪ.dᵊl.ɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.