limb
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/lɪm/
US/lɪm/
giọng máy của trình duyệt
limb nghĩa là quầng, bờ, rìa, chặt chân tay.
Nghĩa của limb
Danh từ
- Thiên văn học Quầng (ở quanh thiên thể).
- Bờ, rìa.
- Thực vật học Phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài.
- Chân, tay.
- Cành cây to.
- Núi ngang, hoành sơn.
- Đuồi nưa tiêm qổm cạnh của chữ thập.
Ngoại động từ
- Chặt chân tay, làm cho tàn phế.
Dạng từ của limb
| Số nhiều | limbs |
| Ngôi thứ ba số ít | limbs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | limbing |
| Quá khứ phân từ | limbed |
| Quá khứ | limbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với limb
Đồng nghĩa
Họ từ của limb
Cụm từ, thành ngữ với limb
- the limb of the law — Người đại diện cho luật pháp (luật sư, cảnh sát, công an).
- out of a limb — Chơ vơ, chơi vơi, không bấu víu vào đâu được.
Câu hỏi thường gặp
limb nghĩa là gì?
limb (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là quầng, bờ, rìa, chặt chân tay.
limb phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của limb: giọng Anh (UK) /lɪm/, giọng Mỹ (US) /lɪm/.