TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

limber

UK/ˈlɪmbə(ɹ)/ US/ˈlɪmbə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

limber nghĩa là đầu xe, mềm, mềm dẻo, nhanh nhẹn.

Nghĩa của limber

Danh từ

  1. Quân sự Đầu xe (xe kéo pháo).

Tính từ

  1. Mềm, mềm dẻo, dễ uốn.
  2. Nhanh nhẹn.

Dạng từ của limber

So sánh hơnlimberer
So sánh nhấtlimberest
Ngôi thứ ba số ítlimbers
Hiện tại phân từ (-ing)limbering
Quá khứ phân từlimbered
Quá khứlimbered
Số nhiềulimbers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với limber

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

limber nghĩa là gì?

limber (danh từ, tính từ) nghĩa là đầu xe, mềm, mềm dẻo, nhanh nhẹn.

limber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của limber: giọng Anh (UK) /ˈlɪmbə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪmbə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.