limber
UK/ˈlɪmbə(ɹ)/
US/ˈlɪmbə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
limber nghĩa là đầu xe, mềm, mềm dẻo, nhanh nhẹn.
Nghĩa của limber
Danh từ
- Quân sự Đầu xe (xe kéo pháo).
Tính từ
- Mềm, mềm dẻo, dễ uốn.
- Nhanh nhẹn.
Dạng từ của limber
| So sánh hơn | limberer |
| So sánh nhất | limberest |
| Ngôi thứ ba số ít | limbers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | limbering |
| Quá khứ phân từ | limbered |
| Quá khứ | limbered |
| Số nhiều | limbers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với limber
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
limber nghĩa là gì?
limber (danh từ, tính từ) nghĩa là đầu xe, mềm, mềm dẻo, nhanh nhẹn.
limber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của limber: giọng Anh (UK) /ˈlɪmbə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪmbə(ɹ)/.